SUZHOU YOUDE ELECTRIC CO., LTD.

SUZHOU YOUDE ELECTRIC CO., LTD.

Giá đồng hôm nay đang được khảo sát lên mức cao mới trong gần 16 tháng!

2025 10/09

Điểm Trường Giang
Giá đồng 1#: 86.000 nhân dân tệ/tấn, tăng 2.860 nhân dân tệ/tấn
Dây đồng không oxy (Cứng): 87.160 nhân dân tệ/tấn, tăng 2.860 nhân dân tệ/tấn
Giá dây tráng men: 91.270 nhân dân tệ/tấn, tăng 2.860 nhân dân tệ/tấn
Giá nhôm A00: 20.960 nhân dân tệ/tấn, tăng 240 nhân dân tệ/tấn
Quảng Đông tại chỗ
Giá đồng 1#: 85.880 nhân dân tệ/tấn, tăng 2.770 nhân dân tệ/tấn
Giá nhôm A00: 20.890 nhân dân tệ/tấn, tăng 240 nhân dân tệ/tấn
Giá đồng LME: 10.738 USD/tấn, tăng 69 USD/tấn
Đồng Thượng Hải 2511: 85.870 nhân dân tệ/tấn, tăng 2.610 nhân dân tệ/tấn
Hợp đồng tương lai Thượng Hải 2512: 85.940 nhân dân tệ/tấn, tăng 2.690 nhân dân tệ/tấn
20250707
Giá đồng cao ngày 20/5/2024
điểm Trường Giang
1 # Giá đồng: 87330 nhân dân tệ/tấn, tăng 4700 nhân dân tệ/tấn Dây đồng không oxy (cứng): 88490 nhân dân tệ/tấn, tăng 4700 nhân dân tệ/tấn Giá dây tráng men: 92600 nhân dân tệ/tấn, tăng 4700 nhân dân tệ/tấn A00 Giá nhôm: 20860 nhân dân tệ/tấn, tăng 140 nhân dân tệ/tấn
Hàng giao ngay Quảng Đông
1 # Giá đồng: 87170 nhân dân tệ/tấn, tăng 4700 nhân dân tệ/tấn
Giá nhôm A00: 20770 nhân dân tệ/tấn, tăng 130 nhân dân tệ/tấn Giá đồng LME: 11046 đô la Mỹ/tấn, tăng 378 đô la Mỹ/tấn Đồng Thượng Hải 2406:87530 nhân dân tệ/tấn, tăng 4560 nhân dân tệ/tấn Đồng Thượng Hải 2407:87870 nhân dân tệ/tấn, tăng 4580 nhân dân tệ/tấn